Bản dịch của từ 月户 trong tiếng Việt
月户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
月户 (Danh từ)
【yuè hù】
01
Cửa, cửa ngõ dưới ánh trăng; lối vào/miệng cửa khi có ánh trăng chiếu (từ cổ; mang sắc thái thi văn)
1.月下的门户。
Ví dụ
02
Một gia đình/nhân vật trong thần thoại sửa sang, tu tạo Mặt Trăng; về sau dùng để比喻有文才或善於修飾文字的人(泛指能文的人)。
2.神话传说中修月的人家。语本唐段成式《酉阳杂俎.天咫》:“其人笑曰:‘君知月乃七寶合成乎……常有八万二千户修之﹐予即一数。’因开幞﹐有斤凿数事。”后用以喻能文者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月户
yuè
月
hù
户
Các từ liên quan
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
- Các biến thể:
- 㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋤
䥃
㵸
兑
阅
䡇
䋐
悅
泧
樂
鸙
枂
膓
胮
脸
胧
肥
䐋
腴
䑏
䏘
䐔
䐗
胼
卅
仏
火
邒
风
父
仈
讣
亖
无
兯
切
月亮
月底
月饼
岁月
月份
月初
腊月
月经
正月
来月
