Bản dịch của từ 月房 trong tiếng Việt

月房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月房 (Danh từ)

yuè fáng
01

Phòng trong nhà dành cho người phụ nữ/những người nữ quyến; phòng ở của nữ giới (nhà xưa gọi là nội phòng, phòng của các bà, cô)

1.指内房。女眷的居室。

Ví dụ
02

Phòng nằm dành cho sản phụ trong thời gian ở cữ (phòng 'nghỉ tháng'), nơi mẹ nằm dưỡng sức sau sinh

2.指产妇坐月子时的卧房。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月房

yuè

fáng

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
房下
房东
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép