Bản dịch của từ 月料钱 trong tiếng Việt
月料钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
月料钱 (Danh từ)
【yuè liào qián】
01
Thuế/quỹ hàng tháng dưới triều Đường do quan lại quản lý (tiền vốn/tiền lãi hàng tháng của công廨), còn gọi là “月料”
唐初置公廨本钱﹐拨公款由各州令史经营﹐每人以五十贯以下﹐四十贯以上为本钱交市肆贩易﹐每月纳利四千﹐名月料钱。唐崔涵有《议州县官月料钱状》。崔涵﹐一作“崔沔”。亦省称“月料”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月料钱
yuè
月
liào
料
qián
钱
Các từ liên quan
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
- Các biến thể:
- 㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋤
䥃
㵸
兑
阅
䡇
䋐
悅
泧
樂
鸙
枂
膓
胮
脸
胧
肥
䐋
腴
䑏
䏘
䐔
䐗
胼
卅
仏
火
邒
风
父
仈
讣
亖
无
兯
切
月亮
月底
月饼
岁月
月份
月初
腊月
月经
正月
来月
