Bản dịch của từ 月斧 trong tiếng Việt

月斧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月斧 (Danh từ)

yuè fǔ
01

比喻尽文章能事写文章时能用尽笔力手法表意尽到古文用法)。可理解为极尽文辞技巧的一篇/段落”。

2.比喻尽文章能事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Truyền thuyết: cái rìu () dùng để sửa/đẽo mặt trăng; tên vật thần thoại liên quan đến việc chỉnh sửa mặt trăng trong cổ tích Trung Quốc.

1.修月之斧。神话传说﹐月由七宝合成﹐常有八万二千户修之﹐故有此称。见唐段成式《酉阳杂俎.天咫》。

Ví dụ
03

Tên một loại rìu; lưỡi rìu có hình như trăng khuyết (giống dáng lưỡi liềm)

3.斧名。刃口呈偃月形﹐故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月斧

yuè

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép