Bản dịch của từ 月晕知风 trong tiếng Việt

月晕知风

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月晕知风 (Thành ngữ)

yuè yūn zhī fēng
01

月晕知风”:月亮周围有光环预示将刮风比喻见到一点迹象就能推知将来的变化由象及事触类旁通)。

月晕:月亮周围出现的光环。月亮出现光环就知道要刮风。比喻见到一点迹象就能知道它的发展趋向。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月晕知风

yuè

yùn

zhī

fēng

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
晕东东
晕乎乎
晕倒
晕光
晕厥
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
风世
风丝
风丝不透
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép