Bản dịch của từ 月杖 trong tiếng Việt

月杖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月杖 (Danh từ)

yuè zhàng
01

Gậy đánh bóng dùng trong trò cưỡi ngựa chơi bóng thời cổ Trung Quốc; cán dài, đầu cong như lưỡi liềm (hán việt: nguyệt trượng).

2.中国古代马球运动中的击球用具。球棍长数尺﹐头端形如偃月﹐故名。也称球杖﹑鞠杖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gậy (trượng) hình dạng giống hình trăng/ gọi khác là “月仗” — một loại trượng/gậy (tên cổ, ít dùng)

1.亦作“月仗”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月杖

yuè

zhàng

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép