Bản dịch của từ 月桩钱 trong tiếng Việt

月桩钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月桩钱 (Danh từ)

yuè zhuāng qián
01

Một khoản thuế/điều khoản thu tiền thời Nam Tống, do hàng tháng kê khai, dùng để cấp lương/chi phí quân đội; kiểu thu thuế chồng chéo, cưỡng chế địa phương gọi bằng tên mục lắt léo.

南宋为支应军饷而加征的税款名目﹐因系计月桩办钱物﹐故称。绍兴二年(1132年)﹐韩世忠驻军建康﹐由江东漕司每月拨饷十万缗以供军需。规定动用经制钱﹐上供钱及移用其他税钱﹐漕司不肯动拨本身税款﹐指定科目又不够支应﹐就向地方摊派。州县巧立名目﹐横征于民。其名目有:曲引钱﹑纳醋钱﹑卖纸钱﹑户长甲帖钱﹑保正牌限钱﹑折纳牛皮筋角钱﹐两讼不胜则有罚钱﹑既胜则令纳欢喜钱等。其后又推行于江浙及湖南﹐以江南东﹑西路受害最重。参阅《文献通考.征榷六》﹑《宋史.食货志下一》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月桩钱

yuè

zhuāng

qián

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
桩主
桩办
桩埽夫
桩子
桩家
钱丬鱼
钱串
钱串子
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép