Bản dịch của từ 月满则亏,水满则溢 trong tiếng Việt
月满则亏,水满则溢
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
月满则亏,水满则溢 (Thành ngữ)
【yuè mǎn zé kuī , shuǐ mǎn zé yì】
01
Trăng tròn sẽ khuyết, nước đầy sẽ tràn — ví von: việc gì đến cực điểm sẽ suy bại, mọi sự thịnh quá tất suy (ý khuyên chừng mực, biết điểm dừng).
月亮圆的时候就容易发生月蚀,水满了就会溢出来。比喻事物盛到极点就会衰落。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月满则亏,水满则溢
yuè
月
mǎn
满
zé
则
kuī
亏
,
水
shuǐ
溢
Các từ liên quan
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
则不
则个
则例
则刀
则则
亏丧
亏于一篑
亏产
亏全
亏制
水上
水上运动
水上飞机
溢于言外
溢于言表
溢价
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
- Các biến thể:
- 㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋤
䥃
㵸
兑
阅
䡇
䋐
悅
泧
樂
鸙
枂
膓
胮
脸
胧
肥
䐋
腴
䑏
䏘
䐔
䐗
胼
卅
仏
火
邒
风
父
仈
讣
亖
无
兯
切
月亮
月底
月饼
岁月
月份
月初
腊月
月经
正月
来月
