Bản dịch của từ 月灵 trong tiếng Việt

月灵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月灵 (Danh từ)

yuè líng
01

Mặt trăng (cách gọi文雅/ cổ), cũng dùng ẩn dụ chỉ hoàng hậu, thái hậu

月亮的代称。亦比喻皇后﹑太后。语本南朝宋谢庄《月赋》:“日以阳德﹐月以阴灵。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月灵

yuè

líng

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép