Bản dịch của từ 月牙泉 trong tiếng Việt

月牙泉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月牙泉 (Danh từ)

yuè yá quán
01

Một hồ nước hình lưỡi liềm (như trăng khuyết) ở sa mạc, nằm ở chân phía bắc núi Vọng Thanh (鸣沙山) gần Đôn Hoàng, tỉnh Cam Túc; kỳ quan thiên nhiên trong vùng khô hạn, nước quanh năm không cạn.

甘肃河西走廊干旱区天然奇观。在敦煌以南鸣沙山北麓。南北长100米,东北宽约25米,形似弯月。最深处5米。受当地独特地理条件影响,南、西、北三面为沙垅环抱而不被沙埋,蒸发量极大而常年不涸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月牙泉

yuè

quán

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
牙不
牙不约儿赤
牙买加
牙人
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép