Bản dịch của từ 月球车 trong tiếng Việt

月球车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月球车 (Danh từ)

yuè qiú chē
01

Xe thăm dò trên mặt trăng; phương tiện (có người hoặc không) dùng để di chuyển, khảo sát và lấy mẫu trên bề mặt Mặt Trăng (gợi liên tưởng: = nguyệt = trăng, = cầu).

在月球表面行驶并对月球考察和收集分析样品的专用车辆。有两种:(1)无人驾驶月球车。用太阳电池和蓄电池联合供电。根据地球上的遥控指令进行行驶,并自动采集月岩和月壤、探测和拍摄月面状况,而后通过其仪器舱内的仪器分析,再由通信传输设备发回地球。(2)有人驾驶月球车。由蓄电池提供动力。由载人飞船上的登月舱送上月球表面,供登月宇航员在月面活动时使用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月球车

yuè

qiú

chē

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
球事
球仗
球体
球冠
车两
车主
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép