Bản dịch của từ 月老 trong tiếng Việt

月老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月老 (Danh từ)

yuè lǎo
01

Ông lão mai mối dưới trăng; hình tượng thần/tượng trưng se duyên (thường gọi là 'Nguyệt lão')

2.即月下老人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trăng mờ; ánh trăng lờ mờ (trạng thái ánh trăng không sáng rõ)

1.犹言月光暗淡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月老

yuè

lǎo

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
老一辈
老丈
老丈人
老三届
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép