Bản dịch của từ 月费 trong tiếng Việt

月费

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月费 (Danh từ)

yuè fèi
01

Phí hàng tháng; khoản tiền cấp thêm mỗi tháng (nguyên nghĩa: thời Minh quan lại được cấp ngoài lương theo cấp bậc)

明代京官除俸金外﹐按等级每月另给的开支。后亦泛指每月支领的费用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月费

yuè

fèi

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
费事
费力
费力不讨好
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép