Bản dịch của từ 月躔 trong tiếng Việt

月躔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月躔 (Danh từ)

yuè chán
01

Tên cổ của một chòm trăng/đường quỹ đạo âm lịch (cổ văn; cũng viết là “月邅”)

1.亦作“月邅”。

Ví dụ
02

Quỹ đạo của mặt trăng; sự vận hành/di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất (Hán-Việt: nguyệt truyên/chuần → liên tưởng đến 'tháng' và 'chuyển')

2.月球行经;月球运行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quỹ đạo/độ vị chuyển động của mặt trăng; bước chuyển (độ lần) khi Mặt Trăng chạy trên bầu trời (Hán-Việt: nguyệt trần)

3.指月球运行的度次﹐轨迹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月躔

yuè

chán

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
躔度
躔探
躔次
躔离
躔结
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép