Bản dịch của từ 月选 trong tiếng Việt

月选

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月选 (Danh từ)

yuè xuǎn
01

Chế tuyển chọn quan lại theo kỳ hàng tháng (hệ thống tuyển nhậm công chức thời Nguyên, Minh, Thanh; người được chọn gọi là 'nguyệt quan')

元﹑明﹑清吏部铨选官员的制度。元制﹐从七品以下官归吏部注拟﹐流外人员一月一次铨注。明清月选法﹐分双月大选﹐单月急选﹐统称月选。所选出之官称月官。参阅《元史.选举志三》﹑《明史.选举志三》﹑《清会典.吏部五.文选清吏司二》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月选

yuè

xuǎn

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
选一选二
选举
选举权
选书
选事
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép