Bản dịch của từ 月面环形山 trong tiếng Việt
月面环形山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
月面环形山 (Danh từ)
【yuè miàn huán xíng shān】
01
Miệng hố vòng trên mặt trăng — dạng núi vòng thành, rìa cao, lõm giữa (do va chạm thiên thạch hoặc núi lửa).
月面上最明显的特征之一。山作环状,四周高起,中间平地上又常有小山。月球正面上直径大于1千米的环形山有三十多万座。最大的克拉维环形山直径约236千米。多数环形山可能是由陨星撞击形成的;少数环形山可能是由火山爆发形成的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月面环形山
yuè
月
miàn
面
huán
环
xíng
形
shān
山
Các từ liên quan
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
环丘
环中
环主
环人
环介
形上
形下
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
- Các biến thể:
- 㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䋤
䥃
㵸
兑
阅
䡇
䋐
悅
泧
樂
鸙
枂
膓
胮
脸
胧
肥
䐋
腴
䑏
䏘
䐔
䐗
胼
卅
仏
火
邒
风
父
仈
讣
亖
无
兯
切
月亮
月底
月饼
岁月
月份
月初
腊月
月经
正月
来月
