Bản dịch của từ 月鱼 trong tiếng Việt

月鱼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

月鱼 (Danh từ)

yuè yú
01

Một thứ “bảo ký” bằng hình cá dùng thời Đường để ra vào cung thành; có ấn (như phù) phân biệt đực, cái và thay đổi theo tháng, làm bằng thủ công để làm bằng chứng xuất

唐代出入宫殿及城门的鱼符。雄雌各十二﹐雄者存宫内﹐雌者授其人﹐符合以为凭信﹐按月而易﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 月鱼

yuè

Các từ liên quan

月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
月
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NGUYỆT】
Các biến thể:
㬴, 囝, 𡇹, 肉, 𠥱
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép