Bản dịch của từ 有 trong tiếng Việt
有

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有 (Trạng từ)
Lại; thêm
同''又''
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
有 (Động từ)
Có; hữu (biểu thị sở hữu)
表示领有
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Có người; có lúc; có nơi
用在“人”“时候”“地方”前面,表示部分存在
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xin; chờ; cảm phiền (biểu thị ngữ khí khách sáo)
用在某些动词的前面组成套语,表示客气
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có (biểu thị tồn tại)
表示某些地方存在某些事物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Có (đứng trước danh từ trừu tượng, biểu thị nhiều, lớn)
用在抽象名词前, 表示多或者大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Như; có tới (biểu thị sự đánh giá hoặc so sánh)
表示估量或比较
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nọ; nào đó (dùng như' '某'')
泛指,跟''某''的作用相近
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Có; phát sinh; xuất hiện
表示发生或出现
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
有 (Danh từ)
Họ Hữu
姓
有 (Tiền tố)
Hữu (dùng trước tên triều đại, dân tộc)
用在某些朝代名或民族名前面
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
