Bản dịch của từ 有 trong tiếng Việt

Trạng từĐộng từDanh từTiền tố
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

(Trạng từ)

yòu
01

Lại; thêm

同''又''

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

yòu
01

Có; hữu (biểu thị sở hữu)

表示领有

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có người; có lúc; có nơi

用在“人”“时候”“地方”前面,表示部分存在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xin; chờ; cảm phiền (biểu thị ngữ khí khách sáo)

用在某些动词的前面组成套语,表示客气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Có (biểu thị tồn tại)

表示某些地方存在某些事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Có (đứng trước danh từ trừu tượng, biểu thị nhiều, lớn)

用在抽象名词前, 表示多或者大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Như; có tới (biểu thị sự đánh giá hoặc so sánh)

表示估量或比较

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Nọ; nào đó (dùng như' ''')

泛指,跟''某''的作用相近

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Có; phát sinh; xuất hiện

表示发生或出现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

yòu
01

Họ Hữu

Ví dụ

(Tiền tố)

yòu
01

Hữu (dùng trước tên triều đại, dân tộc)

用在某些朝代名或民族名前面

Ví dụ
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép