Bản dịch của từ 有一利必有一弊 trong tiếng Việt

有一利必有一弊

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有一利必有一弊 (Thành ngữ)

yǒu yī lì bì yǒu yī bì
01

Được cái nọ hỏng cái kia; có cái lợi tất có cái hại

指事物具有两面性,有其有利的一面,也有其不利的一面。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有一利必有一弊

yǒu

yǒu

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一套
有一得一
有一手
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
弊习
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép