Bản dịch của từ 有上梢没下梢 trong tiếng Việt

有上梢没下梢

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有上梢没下梢 (Thành ngữ)

yǒu shàng shāo méi xià shāo
01

Ý nói làm việc có khởi đầu nhưng không có kết thúc; nửa chừng bỏ dở, làm dở dang (có đầu mà không có đuôi).

喻做事有始无终。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有上梢没下梢

yǒu

shàng

shāo

méi

xià

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
梢书
梢云
梢人
梢信
梢儿
没三思
没三没四
没上下
没上没下
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép