Bản dịch của từ 有两手 trong tiếng Việt

有两手

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有两手 (Tính từ)

yóu liáng shǒu
01

Có tài nghệ, khéo léo hoặc có phương pháp riêng; biết cách xử lý (có 'hai tay' nghĩa là có mánh, có kỹ năng)

谓有某种本领或办法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有两手

yǒu

liǎng

shǒu

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
两七
两三
两上领
两下
两下子
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép