Bản dịch của từ 有为法 trong tiếng Việt

有为法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有为法 (Danh từ)

yǒu wéi fǎ
01

Thuật ngữ Phật giáo: thế gian do duyên sinh, vô thường, biến hóa; thế giới hiện tượng do nguyên nhân điều kiện tạo thành (có sinh có diệt). (Hán Việt: hữu vi = có vi tác/hiện tượng)

佛教语。谓因缘所生﹑无常变幻的现象世界。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有为法

yǒu

wéi

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
为下
为丛驱雀
为主
为久
法不徇情
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép