Bản dịch của từ 有主 trong tiếng Việt

有主

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有主 (Tính từ)

yóu zhǔ
01

Sau khi chết còn để lại miếu thờ hoặc có bài vị (có 'chủ' để thờ)

1.谓死后立有神主。

Ví dụ
02

2.旧指女子已有未婚夫。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有主

yǒu

zhǔ

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
主一
主一无适
主上
主业
主丧
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép