Bản dịch của từ 有事 trong tiếng Việt

有事

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有事 (Cụm từ)

yǒu shì
01

古義指主管掌管事務的衙署或機構類似有司」/有關官署)。

1.犹有司。

Ví dụ
02

Tham gia, làm việc (tức là từ trước đến giờ vẫn đang đảm nhiệm hoặc theo đuổi một công việc/việc làm)

2.犹从事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có chuyện/việc xảy ra; có chuyện cần xử lý (có việc hệ trọng)

季氏将有事于颛臾。——《论语·季氏》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有事

yǒu

shì

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép