Bản dịch của từ 有亲 trong tiếng Việt

有亲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有亲 (Động từ)

yǒu qīn
01

Kết thông gia; thành hôn làm họ với nhau (thường nói về kết thân gia tộc hoặc liên hôn)

成婚;结亲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有亲

yǒu

qīn

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép