Bản dịch của từ 有人 trong tiếng Việt
有人
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˇ | y | ou | thanh hỏi |
有人 (Cụm từ)
【yǒu rén】
01
Có người tài, có nhân vật xuất sắc (chỉ rằng trong một lĩnh vực hoặc thời đại có người kiệt xuất)
1.谓有杰出的人物。
Ví dụ
02
Có người ủng hộ và hậu trường (có người hỗ trợ và bảo vệ bạn)
2.谓有靠山。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Có người (nói chung: chỉ rằng nơi chốn hoặc tình huống có một vài người/ai đó)
3.泛指有某人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有人
yǒu
有
rén
人
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
