Bản dịch của từ 有伤风化 trong tiếng Việt

有伤风化

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有伤风化 (Tính từ)

yǒu shāng fēng huà
01

Làm hại phong hóa/đạo đức công chúng; trái thuần phong mỹ tục (gây tổn hại đến phong tục giáo hóa xã hội)

伤:妨碍、败坏;风化:风俗教化。败坏、损害社会的风俗和教化。指对社会风俗、教育有不好影响的言行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有伤风化

yǒu

shāng

fēng

huà

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
风世
风丝
风丝不透
化为泡影
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép