Bản dịch của từ 有信 trong tiếng Việt
有信
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˇ | y | ou | thanh hỏi |
有信 (Tính từ)
【yǒu xìn】
01
(Cổ đại) Trạng thái thực có thể nhận thức được; sự tồn tại có tình cảm và sự tin tưởng (có thể hiểu là “những thứ có thực tế và có thể cảm nhận được”)
1.古代哲学概念。谓真实可以感知的境界。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đáng tin; có uy tín, có tín nhiệm (có thể tin cậy về lời nói hoặc hành vi)
2.有信用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thường xuyên; đúng giờ, có trật tự (ví dụ: mọi việc được thực hiện một cách tự tin và có trật tự)
3.谓有规律;按时。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
4.有信息。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有信
yǒu
有
xìn
信
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
