Bản dịch của từ 有借有还,再借不难 trong tiếng Việt
有借有还,再借不难
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有借有还,再借不难 (Thành ngữ)
【yǒu jiè yǒu hái , zài jiè bù nán】
01
Có vay có trả; biết giữ uy tín thì sau này dễ được vay tiếp — nói về coi trọng tín nghĩa, làm ăn có trách nhiệm.
讲求信用,则好办事。。如:「你东西用完尽快归还,有借有还,再借不难。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有借有还,再借不难
yǒu
有
jiè
借
yǒu
有
hái
还
,
,
zài
再
jiè
借
bù
不
nán
难
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
