Bản dịch của từ 有光纸 trong tiếng Việt

有光纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有光纸 (Danh từ)

yǒu guāng zhǐ
01

Giấy một mặt bóng một mặt sần (giấy mỏng, giòn), thường dùng để in hoặc viết một mặt; còn gọi là «giấy dầu/giấy có ánh»

一种一面光一面毛的纸。质薄而脆﹐可用作单面书写或印刷。又称油光纸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有光纸

yǒu

guāng

zhǐ

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
光临
光亮
光仪
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép