Bản dịch của từ 有其父必有其子 trong tiếng Việt

有其父必有其子

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有其父必有其子 (Thành ngữ)

yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ
01

Cha nào con nấy; con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

有什么样的父亲,必定会有什么样的儿子。形容父亲对子女的影响极大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有其父必有其子

yǒu

yǒu

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
其与
其中
父业
父严子孝
父为子隐
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép