Bản dịch của từ 有分交 trong tiếng Việt

有分交

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有分交 (Danh từ)

yǒu fèn jiāo
01

Cũng viết là “有分教”,屬於文言寫法表示有分別地教導/分別對待按份額分配各有部分的意思用於古文或書面語

1.亦作“有分教”。

Ví dụ
02

Thành ngữ kết đoạn trong tiểu thuyết cũ, câu máy móc báo hiệu kết thúc một đoạn và gợi ý diễn biến tiếp theo (tương tự câu kết/đoạn kết truyền thống)

2.旧小说段终的套语﹐并提示情节的发展。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有分交

yǒu

fēn

jiāo

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
交下
交与
交丧
交中
交举
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép