Bản dịch của từ 有名 trong tiếng Việt

有名

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有名 (Tính từ)

yǒu míng
01

Nổi tiếng, được mọi người biết đến

1.出名。谓名字为大家所知。

Ví dụ
02

Nổi tiếng, có tiếng tăm

3.道家指万物本原的命名。与“无名”相对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nổi tiếng

2.有正当理由。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有名

yǒu

míng

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép