Bản dịch của từ 有味儿 trong tiếng Việt
有味儿
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˇ | y | ou | thanh hỏi |
有味儿 (Tính từ)
【yǒu wèi er】
01
Có mùi vị; (thường về món ăn) thơm ngon, đậm đà (như: “món này rất có vị”).
有味道。指菜肴滋味鲜美。。如:「这盘鱼烧得很有味儿。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Có duyên, có phong vị, có nết, có vẻ đầy tính nghệ thuật hoặc hấp dẫn nhẹ nhàng (ví dụ: dáng đi, giọng hát, cử chỉ đều có hương vị/duyên dáng).
有韵味、情趣。。如:「她京戏唱得很有味儿。」、「她一举手一投足都很有味儿。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Có mùi hôi, ôi thiu (dùng cho thức ăn hoặc không khí); ví dụ: “món này đã có mùi rồi”
恶臭的气味。。如:「这盘菜已有味儿了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有味儿
yǒu
有
wèi
味
er
儿
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
