Bản dịch của từ 有命无运 trong tiếng Việt

有命无运

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有命无运 (Thành ngữ)

yǒu mìng wú yùn
01

Có mệnh tốt nhưng vận khí kém; số tốt nhưng gặp nhiều xui xẻo; số trời có nhưng vận không theo (Hán Việt: hữu mệnh vô vận).

指命虽好,运气却不好。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有命无运

yǒu

mìng

yùn

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
无一不备
无一不知
无一可
无一时
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép