Bản dịch của từ 有商 trong tiếng Việt

有商

Tiền tố
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有商 (Tiền tố)

yǒu shāng
01

Tiền tố dùng chỉ triều đại Thương (殷商),chữ «» ở đầu tạo thành tên gọi như 有商 = chỉ thời Thương/Ân

指商代﹐殷商。有﹐词头。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有商

yǒu

shāng

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép