Bản dịch của từ 有因 trong tiếng Việt

有因

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有因 (Tính từ)

yǒu yīn
01

Có đạo hạnh; có tu luyện, có tu chí, nghĩa là người có công lực/đạo đức đáng kể

1.有道行。

Ví dụ
02

2.有缘故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有因

yǒu

yīn

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép