Bản dịch của từ 有增无减 trong tiếng Việt
有增无减
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有增无减 (Tính từ)
【yǒu zēng wú jiǎn】
01
Liên tục tăng lên, càng ngày càng nhiều, không giảm bớt (thường dùng để diễn tả số lượng hoặc lợi ích tiếp tục tăng)
不断的增加而没有减损。。醒世恒言.卷七.钱秀才错占凤凰俦:「你的从人虽多,怎比得坐地的,有增无减。」
Ví dụ
02
Tăng lên chứ không giảm; ngày càng thêm (dùng để nói số lượng, lợi ích, mức độ tăng liên tục)
亦作「有增无损」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有增无减
yǒu
有
zēng
增
wú
无
jiǎn
减
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
