Bản dịch của từ 有增无已 trong tiếng Việt

有增无已

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有增无已 (Tính từ)

yǒu zēng wú yǐ
01

Liên tục tăng thêm, ngày càng nhiều (nghĩa là 'càng tăng càng không dừng'); Hán Việt: hữu tăng vô dĩ

不断增加或不断扩展。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有增无已

yǒu

zēng

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
增产
增伤
增值
增值税
无一不备
无一不知
无一可
无一时
已不
已业
已乎
已事
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép