Bản dịch của từ 有头没脑 trong tiếng Việt
有头没脑
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˇ | y | ou | thanh hỏi |
有头没脑 (Tính từ)
【yǒu tóu méi nǎo】
01
Đầu có nhưng không suy nghĩ; lanh chanh, làm việc lộn xộn, hay quên; nói năng hành động thiếu suy xét (cảm giác 'có đầu nhưng không có não')
形容心神不定,言行丢三落四。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有头没脑
yǒu
有
tóu
头
méi
没
nǎo
脑
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
头一无二
头七
头上
头上安头
没三思
没三没四
没上下
没上没下
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
