Bản dịch của từ 有奬储蓄 trong tiếng Việt
有奬储蓄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˇ | y | ou | thanh hỏi |
有奬储蓄 (Danh từ)
【yǒu jiǎng chǔ xù】
01
Tiền gửi tiết kiệm kèm hình thức quay số trúng thưởng — gửi tiền vào tài khoản không (hoặc rất ít) lãi, ngân hàng dùng tiền lãi tích lũy làm phần thưởng và tổ chức rút thăm trúng thưởng
一种不计利息或仅给低利息﹐以省下来的利息作为奖金的储蓄。用摇奖的办法开奖﹐中奖者获得奖金。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有奬储蓄
yǒu
有
jiǎng
奬
chǔ
储
xù
蓄
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
奬任
奬借
奬券
奬劝
奬助
储与
储两
蓄储
蓄养
蓄内
蓄发
蓄墒
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
