Bản dịch của từ 有女怀春 trong tiếng Việt

有女怀春

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有女怀春 (Danh từ)

yǒu nǚ huái chūn
01

Chỉ tâm tư yêu mến, si tình của thiếu nữ (tâm trạng nhớ nhung, thích người khác giới); Hán-Việt: nữ hoài xuân

指少女爱慕异性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有女怀春

yǒu

huái

怀

chūn

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
怀乡
怀书
怀二
怀人
春上
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép