Bản dịch của từ 有如白水 trong tiếng Việt

有如白水

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有如白水 (Thành ngữ)

yǒu rú bái shuǐ
01

Lấy sông Hoàng Hà làm lời thề, quyết không thay đổi chí hướng ban đầu; kiên định như nước chảy cuồn cuộn

指以黄河为誓,象滚滚的黄河水一样,永不改变初衷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有如白水

yǒu

bái

shuǐ

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
水上
水上运动
水上飞机
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép