Bản dịch của từ 有室 trong tiếng Việt

有室

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有室 (Động từ)

yǒu shì
01

Tục ngữ cổ: Dùng để chỉ một quan chức cấp cao có thái ấp hoặc chức danh (người có gia thế và chức vụ)

1.指卿大夫。有﹐助词。

Ví dụ
02

Lấy vợ; cưới vợ (chỉ hành động người đàn ông cưới vợ)

2.指男子娶妻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有室

yǒu

shì

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
室不崇坛
室中
室事
室人
室人交谪
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép