Bản dịch của từ 有年 trong tiếng Việt

有年

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有年 (Trạng từ)

yǒu nián
01

Một năm mùa màng bội thu; một năm được mùa bội thu (năm được mùa, năm được mùa)

①丰收之年:五谷皆熟,为有年也。

Ví dụ
02

Đã nhiều năm, đã nhiều năm trôi qua (thường dùng trong văn viết để diễn tả một khoảng thời gian dài)

②多年:豢之有年|予与公相知有年矣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有年

yǒu

nián

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
年丈
年三十
年上
年下
年世
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép