Bản dịch của từ 有年纪 trong tiếng Việt
有年纪
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
有年纪 (Tính từ)
【yǒu nián jì】
01
Older: già hơn, già hơn (ám chỉ người lớn tuổi hơn), tương đương với “older” hoặc “hơi lớn tuổi hơn”
犹言上年纪。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有年纪
yǒu
有
nián
年
jì
纪
Các từ liên quan
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
年丈
年三十
年上
年下
年世
纪事
纪事本末体
纪传
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
- Các biến thể:
- 𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
- Hình thái radical:
- ⿱,𠂇,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丣
苃
湵
䬀
莠
卣
楢
蜏
友
禉
梄
㕛
祐
䆜
梎
峟
酭
哊
䀁
柚
㕛
釉
侑
牰
肰
肋
臘
脜
胀
腛
膹
䐫
胷
肑
䏍
臅
㐻
㺩
邷
交
会
至
夅
机
邪
牝
㕜
𠂥
没有
所有
拥有
有趣
具有
有名
有的
只有
还有
富有
