Bản dịch của từ 有心 trong tiếng Việt

有心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有心 (Tính từ)

yǒu xīn
01

Có ý nghĩ/ý đồ trong lòng; có chủ ý, có dự định (ví như: 有心想做 = có ý làm)

1.谓怀有某种意念或想法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có mưu toan, có toan tính; có ý đồ (thường ám chỉ tính toán, liệu trước)

2.有心计。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có chí, có ý chí/ý muốn; có dự định, có chủ ý (Hán-Việt: hữu tâm)

3.有志向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Có lòng nghĩa hiệp; người có tấm lòng trượng nghĩa, thích giúp người

4.指有侠义心肠的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Có tình ý, có lòng (tốt); biết quan tâm, có tình thương

5.有情意﹐有爱心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

6.有意;故意。唐裴度逸句:“君若有心求逸足﹐我还留意在名姝。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有心

yǒu

xīn

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép