Bản dịch của từ 有志不在年高 trong tiếng Việt

有志不在年高

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

有志不在年高 (Thành ngữ)

yǒu zhì bú zài nián gāo
01

Chỉ rằng người trẻ nếu có chí hướng thì thành tựu lớn không phụ thuộc vào tuổi tác; hoặc người lớn tuổi có chí cũng có thể làm nên sự nghiệp. (Gợi nhớ Hán-Việt: 有志 - hữu chí)

指年轻人只要有志向,成就不可限量,不在年纪大。也指只要有志向,岁数大了,也可以干出一番事业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有志不在年高

yǒu

zhì

zài

nián

gāo

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
志业
志义
志乘
志乡
志书
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
在三
在上
在下
在世
年丈
年三十
年上
年下
年世
高下
高下其手
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ, ㄧㄡˇ】【DỰU, HỮU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép