Bản dịch của từ 有志之士 trong tiếng Việt

有志之士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有志之士 (Danh từ)

yǒu zhì zhī shì
01

Người có chí khí, có lý tưởng và hoài bão (Hán Việt: chí = người có chí)

士:对人的尊称。指有理想有抱负的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有志之士

yǒu

zhì

zhī

shì

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
志业
志义
志乘
志乡
志书
之个
之乎者也
之任
之前
士习
士乡
士五
士人
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép