Bản dịch của từ 有志事竟成 trong tiếng Việt

有志事竟成

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˇyouthanh hỏi

有志事竟成 (Thành ngữ)

yǒu zhì shì jìng chéng
01

Chỉ cần có chí (quyết tâm) và kiên trì thì việc gì cũng sẽ thành công.

只要有决心,有毅力,事情终究会成功。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 有志事竟成

yǒu

zhì

shì

jìng

chéng

Các từ liên quan

有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
志业
志义
志乘
志乡
志书
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
竟世
竟体
竟士
竟夕
成丁
成世
有
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˇ, ㄧㄡˋ】【HỮU, DỰU】
Các biến thể:
𢇔, 洧, 𠂇, 𪠥
Hình thái radical:
⿱,𠂇,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép